SGK Vở bài tập Tiếng Việt 1 - Tuần 11 - Chủ điểm: Gia đình

  • Tuần 11 - Chủ điểm: Gia đình trang 1
  • Tuần 11 - Chủ điểm: Gia đình trang 2
  • Tuần 11 - Chủ điểm: Gia đình trang 3
  • Tuần 11 - Chủ điểm: Gia đình trang 4
  • Tuần 11 - Chủ điểm: Gia đình trang 5
Tập đọc
Bác đưa thư
Viết tiếng trong bài có vần inh :	
Gạch dưới các tiếng :
có ván inh: lung linh, quang vinh, ngộ nghĩnh, truyền hình
cỏ vân uynh : phụ huynh, hoa quỳnh, khuỳnh tay, đèn huỳnh quang
Nhận được thư của bố, Minh muốn làm gì ? Ghi dấu X vào o trước ý trả lòi đúng :
Bóc ra xem ngay để biết bố viết gi.
Cất vào túi để khoe với mẹ.
Chạy thật nhanh vào nhà khoe vối mẹ.
Nối từ ở cột A vối từ ngữ ở cột B chi việc làm cùa Minh khi em thây bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại:
lấy khăn cho bác lau mồ hôi.
quạt cho bác ráo mồ hôi.
Minh
hối thăm xem bác có nóng không.
rót cốc nước lạnh mòl bác.
Ghi lài của Minh :
Khi gặp bác đưa thư:
Minh :	
Bác đưa thư: Chào cháu I Cháu ở số nhà này phái không ?
Khi Minh mài bác uống nước :
Minh :	 	
Bác đưa thư: Cảm an cháu Ị Nuớc mát quá Ị
Chép lại bài Bác đua thu (tù "Bác đưa thư" đến "mồ hôi nhê nhại"):
Khoanh tròn vàọ con sô' chỉ sô' dấu chấm có trong bài chính tã: 2	3	4	5
Chữ cái đâu tiên sau dđu chấm phải viết	
3. Điền : inh hoặc uynh
b„'	hoa	kh...'	tay
4. Điền : c hoặc k.
	ú mèo
dông	ênh
Kh	khí
cầu đang bay.
xe cút	ít
Khi em bé khóc
anh nhường em.
anh chia em phân hơn.
Tập đọc
Làm anh
Viết tiếng trong bài có vần la :	
Gạch dưới các tiếng :
có vân ia: bìa sách, cây mía, thđm thìa, đĩa kẹo
có vần uya: đêm khuya, giấy po-luya, phéc-mo-tuya
Nối từ ngữ ỏ cột A vối tủ ngữ thích hợp ở cột B :
Khi em bé ngã
Khi mẹ cho quà bánh anh nâng dịu dàng.
Khi có đồ chơi đẹp anh phài dỗ dành.
Làm anh	
Nhưng mã.
Ai 	
4. Điền các từ ngữ : thật khó, thật vui, yêu em bé vào chỗ trống thích hợp:
Thì làm được thôi.
5. Làm một trong hai bài:
q) Ghi lại một việc em đã dỗ dành em bé.b) Ghi lọi một việc anh, chị của em đã nhường nhịn em.
Chính tà
1. Chép lợi bài Chia quà.
2. Điền:
	áo tãp nói.
Cây	ai quả.
Bé	ách túi.
Hoa cúc	àng	ưòn rau xanh tốt. Đàn	ê ân cỏ.
Tập đọc
Ngưòi trồng na
Viết tiếng trong bài có vần oai:	
Gạch dưới tiếng :
có vần oai: củ khoai, quà xoài, khoan khoái, phá hoại
có vần oay: loay hoay, ghế xoay, hí hoáy, dòng nước xoáy
Điền tiếng có vđn oai hoạc oay:
Luống	xanh tốt.
Bác sĩ nói chuyện điện	 Diễn viên múa	người.
Ghi dđu X vào □ trước lòi của ngưòi hàng xóm khuyên cụ già :
Cụ nên trồng hoa. Hoa nhanh nở.
ũ Cụ trồng chuối có phải han không ? Chuối mau ra quà.
Cụ trồng khoai thôi I Khoai chóng có củ.
Viết lại các câu trà lòi của cụ già :
Chép lại các câu hỏi cố trong bài: