Giải tiếng Anh lớp 3 UNIT 18: WHAT ARE YOU DOING?

  • UNIT 18: WHAT ARE YOU DOING? trang 1
  • UNIT 18: WHAT ARE YOU DOING? trang 2
  • UNIT 18: WHAT ARE YOU DOING? trang 3
  • UNIT 18: WHAT ARE YOU DOING? trang 4
  • UNIT 18: WHAT ARE YOU DOING? trang 5
  • UNIT 18: WHAT ARE YOU DOING? trang 6
  • UNIT 18: WHAT ARE YOU DOING? trang 7
  • UNIT 18: WHAT ARE YOU DOING? trang 8
  • UNIT 18: WHAT ARE YOU DOING? trang 9
UNIT 18: WHAT ARE YOU DOING?
Bài 18: BẠN ĐANG LÀM GÌ?
Lesson 1 (Bài học
1)
dancing
[’da:nsig]
(n)
sự nhảy múa, khiêu vũ
drawing
[’dro:irj]
(n)
sự vẽ, bản vẽ, họa tiết
eating
(n)
sự ăn
reading
[’n:dir,]
(n)
sự đọc
cooking
[kukirj]
(n)
sự nấu ăn
swimming
[’swimir)]
(n)
sự bơi lội
skipping
[’sipir)]
(n)
nhảy dây
& Grammar point (Điểm ngữ pháp)
1. Hỏi và đáp ai đó đang làm gì:
Để hỏi ai đó đang làm gì, chúng ta sử dụng cấu trúc sau: Hỏi:	Đá ạ:
I’m + V-ing...
Tôi dang...
What are you doing?
Bạn đang làm gì?
Ex: What are you doing? Bạn đang làm gì?
I'm making a lantern. Tôi đang làm lồng đèn. What are you doing on Sunday evening?
Bạn sẽ làm gì vào tối Chủ nhật.
I am watching TV. Tôi sẽ xem tivi.
2. Mỏ rộng:
Present Continous Tense (Thì hiện tại tiếp diễn) 1) Công thức (Form):
Thể
Chủ ngữ (S)
Động từ (V)
Ví dụ
Khẳng
định
1
am + V-ing
1 am learning English.
He/She/It/
Danh từ số ít
is + V-ing
She is learning English.
Ha is learning English.
Thể
Chủ ngữ (S)
Động từ (V)
Ví dụ
You/We/They/ Danh tư số nhiều
are + V-ing
They are learning English.
We are learning English.
I
am not + V-ing
I am not learning English.
Phủ
He/She/lt/
Danh từ số ít
is not + V-ing
She is not learning English.
He is not learning English.
định
You/We/They/ Danh từ số nhiều
are not + V-ing
They are not learning English.
We are not learning English.
Am I
+ V-ing...?
Am I learning English?
Nghi
Is	he/she/it/
danh từ số ít
+ V-ing...?
Is she learning English?
Is he learning English?
vâ'n
Are
you/we/they/danh từ số nhiều
+ V-ing...?
Are they learning English?
Are we learning English?
Cách thành lập động từ V-ing
Thông thường chúng ta thêm đuôi -ing sau các động từ (Ex: watch— watching, do — doing,.,.).
Các động từ kết thúc bởi đuôi "e", chúng ta bỏ "e" sau đó thêm đuôi "-ing" (Ex: invite — inviting, write — writing ,...).
Các động từ kết thúc bởi đuôi" ie", chúng ta đổi "ie" thành "y" rồi thêm "-ing" (Ex: lie — lying, die — dying,...).
Các động từ kết thúc bởi đuôi "ee", chúng ta chỉ cần thêm đuôi "-ing " (Ex: see — seeing).
Các động từ kết thúc bởi một phụ âm mà trước đó là một nguyên âm đơn thì chúng ta nhân đôi phụ âm đó (Ex: begin— beginning; swim— swimming).
Cách sử dụng (uses):
Diễn tả hành động diễn ra vào thời điểm đang nói:
Ex: She is learning English now.
Bây giờ cô ấy đang học tiếng Anh.
Với các trạng từ: now, at the moment, at present, today.
Một kế hoạch trong tương lai/ Một cuộc hẹn (tomorrow (ngờ/ mai), next week (tuần tới), tonight (tối nay)).
Ex: We are having breakfast at 8 am tomorrow.
Chúng tôi sẽ đang ăn sáng lúc 8 giờ sáng mai.
Khi trong câu dùng các động từ mang tính chuyển động như: go (đi), come (đến), leave (rời khỏi), arrive (đến nơi), move (di chuyển), have (có)... thì không cần dùng các trạng từ chỉ thời gian. Ex: Don't come early. We are having a nice party.
Đừng đêh sớm. Chúng tôi đang có buổi tiệc long trọng.
Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).
I'm home. Where are you, Hoa?
Mình ở nhà. Bạn ở đâu vậy Hoa?
I'm in my room.
Mình ở trong phòng mình.
What are you doing?
Bạn đang làm gì?
I'm reading.
Mình đang đọc sách.
Point and say. (Chỉ và nói).
What are you doing? Bạn đang làm gì?
I'm reading. Mình đang đọc sách.
What are you doing? Bạn đang làm gì?
I'm cooking. Mình đang nâu ăn.
What are you doing? Bạn đang làm gì?
I'm listening to music. Mình dang nghe nhạc.
What are you doing? Bạn đang làm gì?
I'm cleaning the floor. Mình đang lau (sàn/nền) nhà.
Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).
What are you doing? Bạn đang làm gì?
I'm helping mother. Mình đang phụ (giúp) mẹ.
ị
What are you doing? Bạn đang làm gĩ?
I'm cooking. Mình đang nâu ăn.
What is your mother doing?
Mẹ bạn đang làm gì?
My mother is cooking.
Mẹ mình đang nấu ăn.
What are you doing? Bạn đang làm gì?
I'm listening to music. Mình dang nghe nhạc.
What are you doing? Bạn đang làm gì?
I'm cleaning the floor. Mình đang lau (sàn/nền) nhà. What is your father doing?
Ba bạn đang làm gì?
My father is cleaning the floor.
Ba mình dang lau nhà.
4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).
b	2. a	3. b
Audio script
Hoa's mother: Where are you, Hoa?
Hoa: I'm in my room.
Hoa's mother: What are you doing?
Hoa: I'm reading.
Nam's mother: Where are you, Nam?
Nam: I'm in the living room.
Nam's mother: What are you doing?
Nam: I'm watching TV.
Mai's mother: Where are you, Mai?
Mai: I'm in the kitchen room.
Nam's mother: What are you doing?
Nam: I'm cooking.
Read and write. (Đọc và viết).
Hôm nay, gia đình Mai ở nhà. Ba Mai ở trong phòng khách. Ông ấy đang đọc sách. Anh trai Mai đang nghe nhạc. Mai và mẹ đang ở trong nhà bếp. Họ đang nấu ăn.
What are you doing?
Mai's father is reading.
Ba Mai đang đọc sách.
Her brother is listening to music.
Anh trai cô ấy đang nghe nhạc.
Mai và her mother are cooking.
Mai và mẹ cô ấy đang nâ'u ăn.
Let’s write. (Chúng ta cùng viết).
What are you doing?
I'm reading in my room.
Mình đang đọc sách trong phòng mình.
What is your father doing?
My father is watching TV in the living room.
Ba mình đang xem ti vi trong phòng khách.
What is your mother doing?
My mother is cooking in the kitchen.
Mẹ mình đang nấu ân trong nhà bếp.
Lesson 2 (Bài học 2)
& Grammar point (Điểm ngữ pháp)
Hỏi và đáp ai đó đang làm gì:
Để hỏi cậu ấy/ cô ấy đang làm gì, chúng ta sử dụng cấu trúc sau:
Hỏi:
What is she/he doing?
Cô ấy/cậu ấy đang làm gì?
Đáp:
She’s/He’s + V-ing...
Cô ây/cậu ấy đang...
Ex: What's he doing? Cậu ấy đang làm gì?
He's making a lantern. Cậu ấy đang làm lồng đèn.
Look, listen and repeat. (Nghe và lặp lại).
Where's Peter?
Peter ở đâu?
He's in the room.
Cậu ấy ở trong phòng ạ.
What's he doing there?
Cậu ta đang làm gì ở đó?
He's doing his homework.
Cậu ấy đang làm bài tập về nhà của cậu ấy.
Point and say. (Chỉ và nói).
b) What's he doing?
Ông ấy đang làm gì? He is drawing.
Ông ta đang vẽ.
d) What's she doing?
Cô ấy đang làm gì? She is watching TV.
Cô ấy đang xem ti vi.
a) What's she doing?
Cô ấy đang làm gì?
She is singing.
Cô ấy đang hát.
What's he doing?
Ông ấy đang làm gì?
He is playing the piano.
Ông ấy đang đàn piano.
3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói). What's he doing?
Cậu ấy đang làm gì?
He is playing the skateboarding Cậu ta đang chơi trượt ván. What's he doing?
Ông ấy đang làm gì?
He is watching TV.
Ông ta đang xem ti vi.
What's she doing?
Cô ấy đang làm gì?
She is playing the piano.
Cô ấy đang đàn piano.
What's she doing?
Cô ấy đang làm gì?
She is drawing a picture.
Cô ấy đang vẽ tranh.
4. Listen and number. (Nghe và điền số). a3 b 1 c4 d2
Audio script
Nam: Where's Tony?
Mai: He's in the living room. Nam: What's he doing?
Mai: He's watching TV.
3. Nam: Where's Peter?
Linda: He's in the garden. Nam: What's he doing? Linda: He's listening to music.
Tony: Where's Mai?
Linda: She's in her bedroom. Tony: What's she doing?
Linda: She's drawing a picture
Hoa: Where's Linda?
Tony: She's in the kitchen.
Hoa: What's she doing there? Tony: She's cooking.
Read and match. (Đọc và nối).
- b What are you doing? - I'm playing the piano.
- d What's Mai doing? - She's cooking.
- a What's Peter doing? - He's watching TV.
- c What are Tony and Linda doing? - They're skating.
Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).
love my parents
I love you, Mummy. I love you, Mummy.
I love you so much. Do you know that?
You never know how much I love you.
Oh, Mummy! I love you so much.
I love you, Daddy. I love you, Daddy.
I love you so much. Do you know that?
You never know how much I love you.
Oh, Daddy! I love you so much.
Con yêu ba mẹ
Con yêu mẹ, mẹ di. Con yêu mẹ, mẹ di.
Con yêu mẹ rất nhiều. Mẹ có biết không?
Mẹ không bao giờ biết được con yêu mẹ biết bao. Ôi, mẹ yêu! Con yêu mẹ rất nhiều.
Con yêu bố, bố ơi. Con yêu bố, bố ơi.
Con yêu bô' rất nhiều. Bố có biết không?
Bố không bao giờ biết được con yêu bố biết bao. Ôi, bố yêu! Con yêu bố rất nhiều.
Lesson 3 (Bài học 3)
Listen and repeat. (Nghe và lặp lại).
ea	reading	He's reading.
aw	drawing	She's drawing a picture.
Listen and write. (Nghe VC viết). breading 2. drawing Audio script
My sister is reading.
Linda is drawing in her room.
Let’s chant. (Chúng tc cùng cc het).
What are you doing?
What are you doing?
I'm drawing. I'm drawing.
What is she doing?
She's singing. She's singing.
What is he doing?
He's reading. He's reading.
What are they doing?
They're dancing. They're dancing.
Bạn đang làm gì?
Bạn đang làm gì?
Mình đang vẽ tranh. Mình đang vẽ tranh.
Cô ấy đang làm gì?
Cô ấy đang hát. Cô ấy đang hát.
Cậu ấy đang làm gì?
Cậu ấy đang đọc sách. Cậu ấy đang đọc sách.
Họ đang làm gì?
Họ đang nhảy múa. Họ đang nhảy múa.
Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).
(1) is (2) in (3) watching (4) playing (5) listening Tên tôi là Quân. Hôm nay, gia đình tôi ở nhà. Chúng tôi ở trong
phòng khách. Ba tôi đang xem ti vi. Mẹ tôi đang đàn piano. Anh trai tôi đang nghe nhạc và tôi đang hát.
Let’s write. (Chúng ta cùng viết).
His family is at home.
Gia đình cậu ta ở nhà.
His father is watching TV.
Bố cậu ta đang xem ti vi.
His mother is playing the piano.
Mẹ cậu ấy đang đàn piano.
His brother is listening to music.
Anh trai cậu ta đang nghe nhạc.
He is singing.
Cậu ta đang hát.
Project. (Đề án/Dự án).
Nói cho bạn ở lớp biết họ đang làm gì.
He is playing the piano. Cậu ấy đang đàn piano.
He is listening to phone. Cậu ấy đang nghe điện thoại.
He is listening to music. Cậu ây đang nghe nhạc.
She is singing. Cô ấy đang hát.
She is dancing. Cô ấy đang nhảy múa.