SGK Đại Số 10 - Bài 2. Giá trị lượng giác của một cung
V GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG I - GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CUNG a 1 'Nhắc lại khái niệm giá trị lượng giác của góc a, 0°< a< 180°. Ta có thể mở rộng khái niệm giá trị lượng giác cho các cung và góc lượng giác. 1. Định nghĩa Trên đường tròn lượng giác cho cung Ấỹừ có sđẤĩừ (còn viết Ẫùl=a) (h.48). Tung độ y = OK của điểm M gọi là sin của a và kí hiệu là sin a. sin a = OK . Hoành độ X = OH của điểm M gọi là côsin của a và kí hiệu là COS <2 . cos a - OH. Hình 48 sin ơ, Nếu cos <2 0, tỉ số ——— gọi là tang của a và kí hiệu là tanơ (người ta cos a còn dùng kí hiệu tg a) tan <2 = sin <2 cos a COS Nếu sin a 0, tỉ số — gọi là côtang của a và kí hiệu là cot a (người ta sin a còn dùng kí hiệu cotg a) cot« = cosa sin a Các giá trị sintx, cosa, tan«, cotư được gọi là các giá trị lượng giác của cung a. Ta cũng gọi trục tung là trục sin, còn trục hoành là trục côsin. CHU Y Các định nghĩa trên cũng áp dụng cho các góc lượng giác. Nếu 0° < a < 180° thì các giá trị lượng giác của góc a chính là các giá trị lượng giác của góc đó đã nêu trong SGK Hình học 10. 25tC n n Tính sin 4^-, COS(-240°), tan(-405°). 4 Hệ quả sin a và COS a xác định với mọi a e R. Hơn nữa, ta có sin(a + kliì) = sin a, x/k e z ; cosCoth- k2n) - cosa, Vk e z . Vì -1 < Ơ7C < 1 ; -1 < ơ// < 1 (h.48) nên ta có -1 < sin a < 1 t -1 < cosa< 1. Với mọi m e R mà -1 < m < ỉ đều tồn tại ÓZ và p sao cho sin« = m và COS /? - m. tana xác định với mọi a Ỷ + kĩi (k e z). Thật vậy, tan a không xác định khi và chỉ khi COS a = 0, tức là điểm cuối M của cung Ẩừ trùng với B hoặc B' (h.48), hay a - + kn (k e Z). 5) cotor xác định với mọi a * kĩi (ke z). Lập luận tương tự 4). 6) Dấu của các giá trị lượng giác của góc a phụ thuộc vào vị trí điểm cuối B của cung Ấĩừ = a trên đường tròn II \ I lượng giác (h.49). A 7 A 0 K f I 1 / 1 / III IV B' Hình 49 Bảng xác định dấu của các giá trị lượng giác Góc phần tư Giá trị lượng giac'"'"'\^ I II III IV cos a + - - + sin a + + - - tan a + - + - cota + - + - Giá trị lượng giác của các cung đặc biệt a 0 1 s 71 4 71 I 71 2 sin or 0 1 ■ 2 72 2 73 2 1 cos a 1 2 72 2 1 2 0 tana 0 1 73 1 73 Không xác định ✓ cot a Không xác định 1 1 73 0 II - Ý NGHĨA HÌNH HỌC CỦA TANG VÀ CÔTANG Trừ định nghĩa của sin« và cosar, hãy phát biểu ý nghĩa hình học của chúng. Ý nghĩa hình học của tan a Từ A vẽ tiếp tuyến t'At với đường tròn lượng giác. Ta coi tiếp tuyến này là một trục số bằng cách chọn gốc tại A và vectơ đơn vị i = OB. Hình 50 Cho cung lượng giác Ấ/ừ có số đo là a (ơ. + kn). Gọi T là giao điếm của OM với trục tAt (h.50). Giả sử T không trùng với A. Vì MH // AT, A AT OA ta có —— = —. Từ đó súy ra HM OH ÃT _ÕÃ ~HM~ ÕH ' Vì HM - sin a, OH = COS a và OA = 1 nên từ (1) suy ra sin a HM AT — tan a = —— = 4==- ==== = AT. cos a OH OA Khi T trùng A thì a - kĩi và tan a = 0. Vậy tan a = AT. tan a được biểu diễn bởi độ dài đại số' của vectơ AT trên trục tAt. Trục tAt được gọi là trục tang. Hình 51 Ý nghĩa hình học của cota Từ B vẽ tiếp tuyến s’Bs với đường tròn lượng giác và xác định trên tiếp tuyến này một trục có gốc tại B và vectơ đơn vị bằng OÁ. Cho cung lượng giác ÁM có số đo là a (a^kĩì). Gọi s là giao điểm của OM và trục s'Bs (h.51). Lí luận tương tự mục trên, ta có cot<z = BS. cot« được biểu diễn bởi độ dài đại số của vectơ BS trên trục s'Bs. Trục s’Bs được gọi là trục côtang. ưừý nghĩa hình học của tana và cota hãy suy ra với mọi số nguyên k, tan(ữ+ £7t) = tana, cot(a+ kù) - cota. III - QUAN HỆ GIỮA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC Công thức lượng giác cơ bản Đối với các giá trị lượng giác, ta có các hằng đẳng thức sau 7X a * + kit, k e z 2 a * kn, k 6 z .2 2 sin a + cos a= 1 1 , 1 1 + tan a = cos2 a . __2 1 1 + cot a - sin2 a tan O'. cot O'= 1, a? kE z, 2 i Từ định nghĩa của sin a, COS a hãy chứng minh hằng đẳng thức đầu tiên, từ đó suy ra các hằng đẳng thức còn lại. Ví dụ áp dụng Ví dụ 2. Cho tan a = --Z, với -2- < a < 2tt. Tính sin a và COS a. Giải. Ta có cos a- cosa- 1 + tan a ±5 - 25 16 ■ 41 25 suy ra 3tc 9 9 '9 Vì -ệ- < a < 271 nên điểm cuối của cung a nằm ở cung phần tư thứ IV, do 741 Từ đó sin a = tan a. COS a = 5 đó cos a > 0. Vậy COS a - 5 Tĩĩ Ví dụ 3. Cho a — + kn, k ẹ z. 2 COS <7 4- sin <7 T 9 Chứng minh rằng = tan a + tan a + tan a + 1. cos3 a Giải. Vì a * ’ + kĩi nên cos a 0, do đó cả hai vế của đắng thức cần 2 chứng minh đều có nghĩa. Ta có cosa + sina 1 cosa + sina cos3 a cos2 a COS a = (1 + tan à) (1 + tana) 3 2 = tan a + tan a + tan a + 1. Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt 1) Cung đối nhau : a và -a. Các điểm cuối của hai cung a= Ẩtií và -a = A Ví' đối xứng nhau qua trục hoành (h.52), nên ta có cos(-a) = cos a sin (-a) - -sin a tan (-a) = -tana cot (-a) = -cot a. 2) Cung bù nhau : a và 71 - a. Các điểm cuối của hai cung a = và n - a = Ẩìvl' đối xứng nhau qua trục tung (h.53), nên ta có sin(7ĩ - à) = sin <7 COS (71 - à) = - cos a tan(71 - a) - - tana cot(7ĩ - à) = - cot a. 3) Cung hơn kém 71: a và (a + 7t). Các điểm cuối của hai cung a và (<z + 71) đối xứng nhau qua gốc toạ độ o (h.54), nên ta có sin(a+ 71) = -sin a cos(a+ 7t) = -cos a tan(a+ 7ĩ) = tan a cot(a+ 71) = cota. 4) Cung phụ nhau : a và Các điểm cuối của hai cung a và TE I z. x -y - a \ đối xứng nhau qua phân giác d 6 Tính cos tan~^“’ sin(—1380°). Bài tập 1. Có cung a nào mà sina nhận các giá trị tương ứng sau đây không ? 75 a)-0,7; b)|; c) -72; d) Các đẳng thức sau có thể đồng thời xảy ra không ? . 72 . __ 7| . sin a - —— va COS a - —— ; 3 3 sin a = -— va COS a - ; 5 5 sin a = 0,7 và COS a = 0,3. Cho 0 < a < -ị. Xác định dấu của các giá trị lượng giác a) sin (a - 7t) ; c) tan(a+ 7t); , , 371 _ cos —— - a I 2 cot . Tính các giá trị lượng giác của góc «, nếu 4 71 a) cos a = — và 0 < ữ < ; 13 2 , 15 7Ĩ tan a - —— và — < a < 71; 2 Tính a, biết a) cos a = 1 ; c) cos a = 0 ; sin a = -1 ; 371 b) sina= -0,7 và 71 < a< —ị ; 3k - cot a - -3 va —- < a < 2k. 2 b) cos« = -1 ; sina= Ì ; sin<2 = 0.








