Giải toán lớp 5 Ôn tập về đo diện tích

  • Ôn tập về đo diện tích trang 1
§8. ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH
hm2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
lkm2 = ...hm2
lhm2 = ...dam2 = ...km2
ldam2
^,2 = „..m
= ...hm2
lm2 = ...dm2 = ...dam2
ldm2 = ...cm2 = ...m2
lcm2 = ...mm2 = ...dm2
lmm2 = ...cm2
1. a) Viết sô' thích hợp vào chồ chấm:
Chú ý: Khi do diện tích ruộng dăt, người ta còn dùng dơn vị héc-ta (ha).
lha = ...m2
a)
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
lkm2 = lOOhm2
lhm2
= lOOdam2 = 0,01km2
ldam2 = 100m2 = 0,0 lhm2
lm2
= 100dm2 =0,01dam2
ldm2 = 100cm2 = 0,01m2
lcm2
= 100mm2 = 0,01dm2
lmm2
=0,01cm2
b) Trong báng dơn vị do diện tích:
Dơn vị lớn gấp bao nhiêu lần dơn vị bé hơn tiếp liền?
Dơn vị bé bằng một phần mấy dơn vị lớn hơn tiếp liền?
Giải
lha = 10000m2
b) Trong bảng đơn vị đo diện tích:
- Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng —É— đơn vị lớn hơn tiếp liền.
100
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
lm2 = ...dm2	= ...cm2 = ...mm2
lha = ...m2
Him2 = ...ha	= ...m2
lm2 = ...dam2
Im2 = ...hm2	= ...ha
lm2 = ...km2
lha = ...km2 4ha = ...hm2
a) lm2
Giải
= 100dm2	= 10000cm2 = 1000000mm2
lha
= 10000m2
Ikm2
= lOOha	= 1000000m2
b) lm2
= 0,01dam2
lm2
= 0,0001hm2= 0,0001ha
lm2
= 0,000001km2
Viết các số do sau dưới dạng số do có dơn vị là héc-ta:
65000m2;
6km2;
846000m2;
9,2km2;
lha = 0,01km2 4ha = 0,04km2
65000m" = 6,5ha;
6km2 = 600ha ;
Giải
846000m2 = 84,6ha; 9,2km2 = 920ha;
5000m2
0,3km2
5000m2 = 0,5ha 0,3km2 = 30ha