SGK Giải Tích 12 - Bài 3. Phép chia số phức
Vậy tổng và tích của hai số phức liên hợp là một số thực. 2. Phép chia hai số phức Chia số phức c + di cho số phức a + bi khác 0 là tìm số phức z sao cho c + di = (ơ + bi)z. Số phức z được gọi là thương trong phép chia c + di cho a + bi và kí hiệu là c + ư/ z ~ —~7~.‘ a + bi Ví dụ 1. Thực hiện phép chia 4 + 2/ cho 1 + /. Giải. Giả sử z = —-——. Theo định nghĩa, ta có (1 + i)z = 4 + 2/. 1 + i suy ra hay Vậy Nhân cả hai vế với số phức liên hợp của 1 + /, ta được (1 - /)(1 + /)z = (1 - /)(4 + 2/) z = ị(6 - 2/) = 3 - /. 2 = 3-i. 4 + 2/ 1 + i ■ c + di Z = 6 - 2/ Tổng quát, giả sử z = — 1. Theo định nghĩa phép chia số phức, ta có a + bỉ (ứ + h/)z = c + di. Nhân cả hai vế với số phức liên hợp của a + bi, ta được (ữ - bi) (ứ + bi)z = (a- bi)(c + di) hay (a + b )z = (ơc + bd) + (ad - bc)i. Nhân cả hai vế với số thực a2 + b2 , ta được a2 + b2 [(ac + bd) + (ad - bc)i]. Vậy c + di _ ac + bd ad - bc . a + bi~ a2 +b2+ a2 + b2 l' CHÚ Ý Trong thực hành, để tính thương c ta nhân cả tử và mẫu với ạ + bi số phức liên hợp của a + bi. Ví dụ 2. Thực hiện phép chia 3 + 2/ cho 2 + 3/. Giải 3 + 2/ _ (3 + 20(2 - 3/) _ 12 - 5/ = 12 _ 5 . 13 13 13*' 2 + 3/ (2 + 3/)(2 - 3/) 1 + Z 6 + 3/ ^2 Thực hiện các phép chia sau : 2-3/ ’ 5i Bài tập 1. Thực hiện các phép chia sau : 2 + / ,, 1 + /72 a) 3-2/ b) + /V2 , 5/ ' r- ; c) —— + /73 2 - 3/ d) 5-2/ a) z = 1 + 2/ ; b) z = 72 - 3/ ; Thực hiện các phép tính sau : a) 2/(3 + /)(2 + 4/) ; c) 3 + 2/ + (6 + /)(5 + /) Giải các phương trình sau : a) (3 - 2/)z + (4 + 5/) = 7 + 3/; c) z = /; b) (1 + /) Tìm nghịch đảo — của số phức z, biết: (2/)3 -2 +/ d) 4 - 3/ + c) 4-3/ ; + (2 - 3/) = 5 - 2/. d)z=5 + /73. 5 + 4/ 3 + 6/ b) (1 + 3/)z - (2 + 5/) = (2 + /)z ;



