Giải vở bài tập Toán lớp 3 tập 2 Tự kiểm tra

  • Tự kiểm tra trang 1
Tự KIỂM TRA
Phần 1. Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, c, D. Hậy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Số liền sau của 4279 là:
A. 4278	B. 4269	©4280	D. 4289
Trong các số 5864 ; 8654 ; 8564 ; 6845 ; số lớn nhất là:
A. 5864	©8654	c. 8564	D. 6845
Trong cùng một năm, ngày 23 tháng 3 là thứ ba, ngày 2 tháng 4 là:
A. Thứ tư B. Thứ năm (© Thứ sáu	D. Thứ bảy
30cm
Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:	M	AT
A. 32cm	B. 64cm
2dm
c. 5dm	(©100cm
Q
9m 5cm =	cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 14	B. 95	c. 950	©905
6947
8291
2817
9640
5
+ 3528
" 635
3
46
1928
10475
7656
8451
14
40
Phần 2. Làm các bài tập sau: 1. Đặt tính rồi tính:
0
5530/ nước chứa đều trong 5 thùng. Hỏi 3 thùng như thế chứa bao nhiêu lít nước ?
Tóm tắt	Bài eiải
5530/	Số nLfớc chứa trong một thùng là:
5 thùng: >-""1 "	' """'l	-+^-1	5530 : 5 = 1106 (/)
SỐ lít nước chứa* trong ba thùng là:
3 thùng:	P—1106 x 3 = 3318 (ỉ)
Đáp số: 3318/