Giải toán 10 Ôn tập chương II
ÔN TẬP CHƯƠNG II Tìm tập xác định cùa các hàm số: 2 I 7 . . r:—— 1 , I —1— với X > • y = -=- +VX + 3 ; b) y = V2 - 3x - ; c)y = <x + 3 X + 1 vớix<1 éịiái , [x + 1 * 0 a) y xác định 7 [x + 3>0 , Í2-3x>0 b) y xác định L „ „ 5 J [l-2x>0 1. Vậy D = [-3; +oc) \ (-1). X > -3 < 2 J~x (-»;!}. < 2 D = K. Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số: a) y = lx-1; b) y = 4 - 2x; c)y=7ĩữ; X —00 +00 y —00 ■ » +00 a) y= |x-l X —00 +00 y + 00 — -00 b) y = 4 — 2x d) y = |x + l| -Hướng ìẫn X —00 0 +00 y +00^^^ ,+00 X = X với X > 0 -X với X < 0 đ) y = |x + 11 = X —00 -1 +00 y +00 +°° X +1 với X > -1 -X - 1 với X < -1 3. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị cùa các hàm số a) y = X2 - 2x - 1; b) y = -X2 + 3x + 2 a) Đỉnh 1(1; -2) Trục đô'i xứng: X = 1 Giao điểm với Oy là A(0; -1) Bảng biến thiên và đồ thị X -00 1 +00 y +00 _ +00 -2-^^ b) Đỉnh I 3 X —00 2 +00 17 y —00 4 —00 3 17 2’ 4 Xác định a, b biết đường thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A(1; 3), B(-1; 5). éịiải Đường thẳng y = ax + b đi qua A(l; 3), B(-l; 5) khi và chỉ khi a + b = 3 fa = -1 -a + b = 5 [b = 4 Xác định a, b, c biết parabol y = ax2 + bx + c a) Đi qua ba điểm A(0; -1), B(1; -1), C(-1; 1); b) Có đình 1(1; 4) và đi qua điểm D(3; 0). ốỹÂi a) Vi A, B, c e (P) nên [a - b + c = 1 9a + 3b + c = 0 2a a = 1 b = -1. Vậy (P): y = X2 - X - 1 c = —1 b) Giải hệ 9a + 3b + c = 0 • a = -1 2a + b = 0 •; b = 2 a + b + c = 4 Vậy (P): y = -X2 + 2x + 3 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Chọn phương án đúng trong các bài tập sau: 6. Tập xác định của hàm số y = Ợx-3 - x/l - 2x là -;3 ; (B)D = 1 -=G- 2 2J (A) D = x-3 > 0 lởi: y xác định V _ _ . [l-2x>0 lx< Vậy D = 0. Chọn (C). 7. Parabol y = 3x2 - 2x + 1 có đỉnh là: 1 ■ 2 ì. (A)'l4;|b (B, lài: Đỉnh x0 = _b__ 1 2a - 3 y0 u[3;+x); (C) D = 0; (D) D = R. X > 3 1 (vô nghiệm) (C) . Chọn (D). 8. Hàm số y = X2 - 5x + 3 (A) Đồng biến trên khoảng [ V 2 J (C) Nghịch biến trên khoảng ị 5 12’ (B) Đồng biến trên khoảng Ị (D) Đóng biến trên khoảng (0; 3). ro I Ư1 tT-iử lài: Đỉnh I X —X ■ 5 2 +00 +x + x y . 13 4 5. 13 2’ 4 Chọn (B).



