Giải toán lớp 4 Bài 77: Thương có chữ số 0

  • Bài 77: Thương có chữ số 0 trang 1
  • Bài 77: Thương có chữ số 0 trang 2
THƯƠNG CÓ CHỮ SỐ 0 Ví dụ (Xem SGK Toán 4 trang 85).
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP
& Bài 1
Đặt tính rồi tính: a) 8750 : 35
23520 : 56
11780 : 42
b)
2996 : 28
2420 : 12
13870 : 45
Giải
a) 8 7 5 0
3 5
2 3 5 2 0
5 6
117 8 0
17 5
2 5 0
112
4 2 0
3 3 8
0 0 0
0 0 0
0 2 0
b) (Tự giải.)
2 996 :
28 = 107
2 420 :
12 = 201 (dư 8)
13 870 : 45 = 308 (dư 10)
bồ/2
Một máy bơm nước trong 1 giở 12 phút bơm được 97200/ nước vào bể bơi. Hỏi trung bình mỗi phút máy đó bơm được bao nhiêu lít nước?
Tóm tắt: 1 giờ 12 phút:	97200 lít
1 phút:	lít?
Giải
lgiờ 12 phút = 72 phút Trung bình mỗi phút máy đó bơm được:
97 200 : 72 = 1 350 (l)
Dáp số: 1350 lít
bồ/3
Một mảnh đất hình chữ nhật có tổng độ dài hai cạnh liên tiếp bằng 307m, chiều dài hơn chiều rộng là 97m.
Tính chu vi mảnh đất đó.
Tính diện tích mảnh đất đó.
Tóm tắt:	I
Chiều dài: Chiều rộng:
307m
Giải
Tổng độ dài hai cạnh liên tiếp của hình chữ nhật chính là tổng của chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật.
Vậy nửa chu vi hình chữ nhật là: 307 m
Chu vi mảnh đâ't hình chữ nhật là:
307 X 2 = 614 (m)
Chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật là:
(307 - 97) : 2 = 105 (m)
Chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật là:
(307 + 97) : 2 = 202 (m)
Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật là:
105 X 202 = 21 210 (m2)
Đáp số: p = 614m; s = 21 210m2
BÀI TẬP TƯƠNG Tự
&Bài 1
Đặt tính và tính:
30 720 : 48
2 810 : 26
6 195 : 59 16 418 : 54
14 911 : 37 26 489 : 63
35 040 : 73 60 304 : 15
❖ Bài 2
Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 316m. Chiều dài hơn chiều rộng 28m. Tính diện tích của khu vườn đó.